Code tiếng việt là gì

-
code tiếng Anh là gì?

code tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng code trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Code tiếng việt là gì


Thông tin thuật ngữ code tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
code(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ code

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

code tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ code trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ code tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: 18 Các Trường Kỹ Thuật Y Sinh Học Trường Nào, Ngành Kỹ Thuật Y Sinh Là Gì

code /koud/* danh từ- bộ luật, luật=labour code+ luật lao động=code of honour+ luân thường đạo lý- điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp)=the code of the school+ điều lệ nhà trường- mã, mật mã=a code telegram+ bức điện viết bằng mật mã=morse code+ mã moóc* ngoại động từ- viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện)code- (Tech) mã, mật mã; biên mã (đ); quy định, tiêu chuẩn (d)code- mt; (điều khiển học) mã, chữ số; tín hiệu // lập mã- address c. mã địa chỉ- amplitude c. mã biên độ- aythemtication c. mã đoán nhận- binary c. mã nhị phân- brevity c. mã ngắn gọn- comma-free c. mã không có dấu phẩy- error-correcting c. mã phát hiện sai- excess-six c. mã dư sáu- five-unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị- four-address c. mã bốn địa chỉ- frequency c. mã tần số- ideal c. mã lý tưởng- identification c. mã đồng nhất hoá- instruction c. mã lệnh- letter c. mã bằng chữ- minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất- multiaddress c. mã nhiều địa chỉ- non-systematic c. mã không có hệ thống- number address c. mã có địa chỉ số- numerical c. mã bằng số- order c. mã lệnh- permutation c. mã hoán vị- position c. mã vị trí - pulse c. mã xung- reflected c. mã phản xạ- safety c. mã an toàn- self-correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa- signal c. mã tín hiệu- single-address c. mã một địa chỉ- syllable c. mã có hệ thống- teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin- timing c. mã tạm thời

Thuật ngữ liên quan tới code

Tóm lại nội dung ý nghĩa của code trong tiếng Anh

code có nghĩa là: code /koud/* danh từ- bộ luật, luật=labour code+ luật lao động=code of honour+ luân thường đạo lý- điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp)=the code of the school+ điều lệ nhà trường- mã, mật mã=a code telegram+ bức điện viết bằng mật mã=morse code+ mã moóc* ngoại động từ- viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện)code- (Tech) mã, mật mã; biên mã (đ); quy định, tiêu chuẩn (d)code- mt; (điều khiển học) mã, chữ số; tín hiệu // lập mã- address c. mã địa chỉ- amplitude c. mã biên độ- aythemtication c. mã đoán nhận- binary c. mã nhị phân- brevity c. mã ngắn gọn- comma-free c. mã không có dấu phẩy- error-correcting c. mã phát hiện sai- excess-six c. mã dư sáu- five-unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị- four-address c. mã bốn địa chỉ- frequency c. mã tần số- ideal c. mã lý tưởng- identification c. mã đồng nhất hoá- instruction c. mã lệnh- letter c. mã bằng chữ- minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất- multiaddress c. mã nhiều địa chỉ- non-systematic c. mã không có hệ thống- number address c. mã có địa chỉ số- numerical c. mã bằng số- order c. mã lệnh- permutation c. mã hoán vị- position c. mã vị trí - pulse c. mã xung- reflected c. mã phản xạ- safety c. mã an toàn- self-correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa- signal c. mã tín hiệu- single-address c. mã một địa chỉ- syllable c. mã có hệ thống- teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin- timing c. mã tạm thời

Đây là cách dùng code tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ code tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập cokiemtruyenky.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

code /koud/* danh từ- bộ luật tiếng Anh là gì? luật=labour code+ luật lao động=code of honour+ luân thường đạo lý- điều lệ tiếng Anh là gì? luật lệ tiếng Anh là gì? quy tắc tiếng Anh là gì? đạo lý (của một xã hội tiếng Anh là gì? của một giai cấp)=the code of the school+ điều lệ nhà trường- mã tiếng Anh là gì? mật mã=a code telegram+ bức điện viết bằng mật mã=morse code+ mã moóc* ngoại động từ- viết bằng mã tiếng Anh là gì? viết bằng mật mã (bức điện)code- (Tech) mã tiếng Anh là gì? mật mã tiếng Anh là gì? biên mã (đ) tiếng Anh là gì? quy định tiếng Anh là gì? tiêu chuẩn (d)code- mt tiếng Anh là gì? (điều khiển học) mã tiếng Anh là gì? chữ số tiếng Anh là gì? tín hiệu // lập mã- address c. mã địa chỉ- amplitude c. mã biên độ- aythemtication c. mã đoán nhận- binary c. mã nhị phân- brevity c. mã ngắn gọn- comma-free c. mã không có dấu phẩy- error-correcting c. mã phát hiện sai- excess-six c. mã dư sáu- five-unit c. mã năm hàng tiếng Anh là gì? mã năm giá trị- four-address c. mã bốn địa chỉ- frequency c. mã tần số- ideal c. mã lý tưởng- identification c. mã đồng nhất hoá- instruction c. mã lệnh- letter c. mã bằng chữ- minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất- multiaddress c. mã nhiều địa chỉ- non-systematic c. mã không có hệ thống- number address c. mã có địa chỉ số- numerical c. mã bằng số- order c. mã lệnh- permutation c. mã hoán vị- position c. mã vị trí - pulse c. mã xung- reflected c. mã phản xạ- safety c. mã an toàn- self-correcting c. mã tự chữa tiếng Anh là gì? mã tự sửa- signal c. mã tín hiệu- single-address c. mã một địa chỉ- syllable c. mã có hệ thống- teleprinter c. mã têlêtip tiếng Anh là gì? mã điện báo tin- timing c. mã tạm thời