Học autocad 10 lệnh vẽ cơ bản

-

AutoCAD là phần mềm thiết kế đồ họa chuyên sử dụng để tạo ra các bản vẽ thiết kế dùng trong kiến trúc, cơ khí, xây dựng… Giống như các phần mềm thiết kế đồ họa khác, để sử dụng thành thạo AutoCAD người dùng cần biết các câu lệnh, cách gọi lệnh và chức năng cùa từng câu lệnh.

Bạn đang xem: Học autocad 10 lệnh vẽ cơ bản

Để tạo ra một bản vẽ kĩ thuật với nhiều chi tiết phức tạp, bạn sẽ phải sử dụng nhiều công cụ khác nhau trong AutoCAD. Việc sử dụng các lệnh AutoCAD sẽ giúp bạn hoàn thành thiết kế nhanh chóng và dễ dàng hơn. cokiemtruyenky.vn Tech đã tổng hợp các lệnh cơ bản trong AutoCAD, bạn có thể tự học AutoCAD với các câu lệnh này!

*
*
*
*
Bấm Save để đổi phím tắt cho câu lệnh

Hoàn tất xong, bạn khởi động lại và xem thử đã thay đổi câu lệnh AutoCAD thành công chưa.

Các lệnh cơ bản trong AutoCAD bắt buộc phải biết!

15 lệnh dưới đây là các lệnh cơ bản trong AutoCAD được sử dụng thường xuyên nhất mà bạn nên biết và nếu nhớ được thì càng tốt!

STTTên lệnhPhím tắtChức năng
1RotateROXoay đối tượng theo điểm cố định
2AlignALCăn chỉnh các đối tượng với nhau
3ArrayARSao chép đối tượng thành dãy (2D)
4ArcAVẽ đường cong
5BoundaryBOTạo đa tuyến kín
6BlockBTạo Block
7CircleCCVẽ đường tròn
8TrimTRCắt xén đối tượng
9FilletFBo tròn góc
10HatchHThêm vật liệu, tạo mặt cắt cho đối tượng
11MatchpropMASao chép thuộc tính
12OffsetOVẽ đường tròn đồng tâm, đường thẳng song song, đường cong song song
13ScaleSCPhóng to, thu nhỏ theo tỉ lệ
14EraseEXóa đối tượng
15ChamferCHA Vát cạnh đối tượng

Các lệnh cơ bản trong AutoCAD khác

Trong AutoCAD có rất nhiều câu lệnh khác nhau nhưng ở đây chúng tôi chọn giới thiệu các lệnh cơ bản trong AutoCAD và phân chia theo từng nhóm lệnh theo mục đích để bạn dễ tìm hiểu.

Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Anh Tại Sân Bay Quốc Tế, At The Airport

Bạn không cần phải nhớ hết các lệnh cơ bản trong AutoCAD mà có thể ghi chú và tìm kiếm lúc cần là được.

Nhóm lệnh vẽ

STTTên lệnhPhím tắtChức năng
1LineLVẽ đoạn thẳng
2PolynePLVẽ các đoạn thẳng liên tiếp
3RectangleRECVẽ hình chữ nhật
4CircleCCVẽ đường tròn
5PolygonPOLVẽ đa giác đều
6EllipseELVẽ hình Elip
7ArcAVẽ cung tròn
8SplineSPLVẽ đường cong
9PointPOVẽ 1 điểm bất kì
10ExtrudeEXTTạo khối 3D từ hình 2D
11GradientGDTô màu cho đối tượng
12HatchHTạo mặt cắt, điền vật liệu cho đối tượng
13HideHITạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
14MlineMLTạo các đường thẳng song song
15RevolveREVTạo khối 3D tròn xoay
16PyramidPYRVẽ kim tự tháp 3D
17SolidSOTạo hình tam giác và tứ giác
18MirrorMVẽ đối xứng
19SplineSPLVẽ đường cong bất kì
20TorusTORVẽ xuyến 3D
21ShadeSHAĐổ bóng đối tượng 3D
22ThicknessTHTạo độ dày
23WedgeWEVẽ hình nêm/chêm
24BoundaryBOTạo đa tuyến kín
25DonutDOVẽ hình vành khăn

Nhóm lệnh vẽ đường kích thước

STTTên lệnhPhím tắtChức năng
1DimordinateDORGhi kích thước theo tọa độ điểm
2DimlinearDLIGhi kích thước thẳng đứng hoặc nằm ngang
3DimalignedDALGhi kích thước xiên
4DimangularDANGhi kích thước góc
5DimradiusDRAGhi kích thước bán kính
6DimDiameterDDIGhi kích thước đường kính
7DimcontinueDCOGhi kích thước nối tiếp
8DimbaselineDBAGhi kích thước song song
9LeaderLEGhi kích thước theo đường dẫn
10DimeditDEDSửa kích thước
11DimstyleDTạo kiểu kích thước
12DimoverideDOVGhi đè biến hệ thống sử dụng với kích thước đã chọn
13DimdimsassociateDDALoại bỏ kết hợp các kích thước đã chọn
14DimreassociateDRELiên kết kích thước đã chọn với đối tượng
15DimjoglineDJLThêm, xóa jog line trên kích thước tuyến tính hoặc căn chỉnh

Nhóm lệnh quản lý, biến đổi, hiệu chỉnh

STTTên lệnhPhím tắtChức năng
1LayerLQuản lý các Layers
2SettingSEQuản lý cài đặt bản vẽ
3OptionOPQuản lý cài đặt mặc định
4CopyCO/CPSao chép đối tượng
5MoveMDi chuyển đối tượng
6PanPDi chuyển tầm nhìn
7ZoomZThu phóng đối tượng
8ExtendEXKéo dài đối tượng này tới đối tượng kia
9SpellSPKiểm tra chính tả
10RegenRETái tạo khung hình
11BreakBRXén một phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
12LengthengLENThay đổi chiều dài đối tượng
13StretchSKéo dãn đối tượng
14LinetypeLTTạo và xác lập các kiểu đường
15LtscaleLTSĐiều chỉnh tỉ lệ đường nét
16PropertiesPRThay đổi thuộc tính
17PeditPEChỉnh sửa các đa tuyến
18ExportEXPLưu các đối tượng trong bản vẽ sang định dạng tệp khác
19ExportPDFEPDFXuất file PDF
20GroupGQuản lý và tạo nhóm
21ImportIMPNhập các tệp vào bản vẽ hiện tại
22JoinJGhép các đối tượng
23InsertobjIOChèn một đối tượng được liên kết
24IntersectINTạo phần giao cắt giữa 2 đối tượng
25LayoutLOTạo và quản lý layout
26PreviewPREXem trước bản vẽ
27QsaveQSAVELưu bản vẽ
28RenderRRKết xuất hình ảnh mô hình hoặc bản vẽ 3D
29StyleSTTạo, chỉnh sửa kiểu ghi văn bản
30TexteditTEDITChỉnh sửa văn bản
31ToolbarTOQuản lý thanh công cụ
32TablestyleTSChèn và chỉnh sửa bảng
33MtextMTThêm văn bản
34UNITSUNĐịnh vị đơn vị bản vẽ
35GeographiclocationGEOThông tin vị trí địa lý cho tệp bản vẽ

Nhóm lệnh làm việc với khối

STTTên lệnhPhím tắtChức năng
1AttdefATTGán thuộc tính cho khối
2InsertIChèn khối vào bản vẽ
3MinsetChèn khối vào bản vẽ thành nhiều đối tượng
4DivideDIVChia đối tượng vẽ thành nhiều phần bằng nhau
5MeasureMEChia đối tượng theo độ dài
6AtteditATEHiệu chỉnh thuộc tính của Block
7ExplodeXPhân rã khối
8AttipeditATIThay đổi nội dung thuộc tính của khối
9BcloseBCĐóng trình chỉnh sửa khối
10BeditBEMở Block trong trình chỉnh sửa khối
11BesaveBSLưu block hiện tại
12BevstateBVSTạo, đặt hoặc xóa trạng thái hiển thị trong một khối động
13ExtendEXKéo dài đối tượng
14DataextractionDX Trích xuất, hợp nhất dữ liệu
15SliceSLCắt khối 3D
16SubtractSUPhép trừ khối
17UnionUNIPhép cộng khối

Nhóm lệnh tùy chọn hiển thị

STTTên lệnhPhím tắtChức năng
1ListLIHiển thị dữ liệu thuộc tính cho các đối tượng được chọn
2DistDIƯớc lượng khoảng cách góc
3IDIDHiển thị các giá trị tọa độ điểm trên màn hình
4AreaAATính diện tích và chu vi
5ViewVLưu và khôi phục các named views, camera views, layout views, và preset views
6DdvpointVPXác lập hướng xem 3 chiều
7VscurrentVSĐặt visual style
8VisualstyleVSMTạo và sửa đổi các isual style
9NavwheelWHEELBánh xe chứa các công cụ điều hướng view
10DsettingsDSHiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking
11DviewDVChế độ xem song song hoặc phối cảnh
12LweightLDDThiết lập tùy chọn hiển thị đường thẳng hiện tại, đường thẳng và đơn vị đường thẳng
13MViewMVTạo cửa sổ động
14NewviewNVIEWChế độ xem được đặt tên không có chuyển động
15PSpacePSChuyển sang chế độ xem không gian giấy
16PurgePUBỏ mục thừa không sử dụng

Như vậy, cokiemtruyenky.vn Tech đã giới thiệu cho bạn các lệnh cơ bản trong AutoCAD. Chúc bạn sử dụng thành công và sớm thành thạo AutoCAD để phục vụ công việc của mình hiệu quả hơn. Tham khảo thêm các bài viết khác về công nghệ và phần mềm tại website cokiemtruyenky.vn Tech nhé!